Y tế và sức khỏe trên thế giới
Tiếng Việt

Số giường bệnh trên 1,000 dân

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Y tế và sức khỏe

Trang chủ / Chỉ số / Số giường bệnh trên 1,000 dân

Số giường bệnh trên 1,000 dân

Đơn vị trên 1.000 / mới nhất 2023 / 201 quốc gia / thế giới 3.29

Bản đồ thế giới về Số giường bệnh trên 1,000 dân
Bản đồ thế giới: Số giường bệnh trên 1,000 dân (2023). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Số giường bệnh trên 1,000 dân: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Monaco21.992Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ18.683Greenland14.354Hàn Quốc12.815Triều Tiên12.891Canada2.5492Brazil2.5293Việt Nam2.5294New Zealand2.5195Tonga2.48199Mali0.25200Burkina Faso0.2201Chad0.15trên 1.000
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2023). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Số giường bệnh trên 1,000 dân6.14.93.62.41.12006200820102012201420162017Việt NamMỹTrung QuốcThế giớitrên 1.000
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Monaco21.992014
2Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ18.681996
3Greenland14.351970
4Hàn Quốc12.812022
5Triều Tiên12.82018
6Nhật Bản12.592022
8Belarus9.772023
9Mông Cổ8.582023
10Bulgaria8.22023
11Đức7.552023
12Romania7.232022
13Nga6.812023
14Áo6.72022
15Hungary6.632022
16Séc6.542022
17Kazakhstan6.542020
18Barbados6.42023
19Bermuda6.31996
20Ukraina6.142022
21Ba Lan6.042022
22Serbia5.782022
23Litva5.712022
24Pháp5.652022
25Trung Quốc5.632023
26Croatia5.62023
27Slovakia5.572023
28Moldova5.542023
29Bỉ5.422023
30Macao5.31970
31Nauru4.972010
32Latvia4.952023
33Haiti4.92023
34Hồng Kông4.891985
35Uzbekistan4.892023
36Bắc Macedonia4.742021
37Maldives4.562021
38Thụy Sĩ4.382023
39Palau4.342010
40Cuba4.332023
41Hy Lạp4.272022
42Armenia4.242023
43Tuvalu4.162001
44Estonia4.132023
45Slovenia4.112022
46Malta4.092022
47Georgia4.042023
48Tajikistan4.042023
49St. Kitts và Nevis3.982023
50Dominica3.972023
51Luxembourg3.952023
52Sri Lanka3.932023
53Úc3.822016
54Montenegro3.822022
55Mauritius3.82023
56Kyrgyzstan3.732023
57Azerbaijan3.682023
58Turkmenistan3.62021
59Brunei3.582023
60Libya3.52022
61Bồ Đào Nha3.482022
62Antigua và Barbuda3.422023
63Argentina3.362022
64San Marino3.352014
65Puerto Rico3.321996
66Na Uy3.32023
67Guyana3.242023
68Micronesia3.222009
69St. Vincent và Grenadines3.212022
70Israel3.142023
71Italy3.062022
72Thổ Nhĩ Kỳ3.052023
73Grenada3.012023
74Quần đảo Cayman31990
75Ireland2.962023
76São Tomé và Príncipe2.912019
77Tây Ban Nha2.912023
78Albania2.92020
79Suriname2.872022
80Iceland2.832020
81Singapore2.812023
82Quần đảo Marshall2.82010
83Quần đảo Solomon2.751992
84Li-băng2.732021
85Namibia2.72009
86Mỹ2.682022
87Cameroon2.652016
88Seychelles2.632023
89Phần Lan2.612022
90Andorra2.562008
91Canada2.542022
92Brazil2.522021
93Việt Nam2.522017
94New Zealand2.512023
95Tonga2.482010
96Uruguay2.442023
97Đan Mạch2.432023
98Hà Lan2.422022
99Vương quốc Anh2.422022
100Ả Rập Xê-út2.412023
101Thái Lan2.392023
102Trinidad và Tobago2.372023
103Botswana2.362022
104Bosnia và Herzegovina2.352019
105Kuwait2.332020
106Nam Phi2.252010
107Cape Verde2.212022
108Bahamas2.172023
109Bhutan2.162023
110Comoros2.162010
111Síp2.152022
112Guinea Xích Đạo2.12010
113Eswatini2.022013
114Zambia22010
115Malaysia1.962023
116Gabon1.952011
117Panama1.952023
118Zimbabwe1.952014
119Chile1.942023
120Thụy Điển1.92022
121Fiji1.892017
122Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.872022
123Kiribati1.862016
124Iran1.852019
125Bahrain1.842022
126Tunisia1.822023
127Đảo Man1.751990
128Vanuatu1.732008
129Lào1.712023
130Colombia1.72020
131Jamaica1.652023
132Algeria1.612017
133Congo - Brazzaville1.62005
134Ấn Độ1.592021
135Liberia1.592021
136Peru1.562023
137Bolivia1.492023
138Syria1.432021
139Jordan1.412023
140Djibouti1.42018
141Indonesia1.372023
142Kenya1.332019
143Ecuador1.322023
144Lesotho1.32006
145Malawi1.32011
146Palestine1.32022
147Qatar1.252022
148El Salvador1.212023
149Costa Rica1.142022
150Gambia1.112023
151St. Lucia1.092022
152Myanmar (Miến Điện)1.072020
153Ai Cập1.062021
154Iraq1.062018
155Paraguay1.042022
156Eritrea1.022023
157Mexico1.012022
158Belize12023
159Cộng hòa Trung Phi12011
160Guinea-Bissau12009
161Oman0.992023
162Venezuela0.992020
163Nicaragua0.972022
164Philippines0.972021
165Samoa0.952005
166Bangladesh0.922023
167Somalia0.872019
168Tanzania0.842022
169Congo - Kinshasa0.82006
170Angola0.752019
171Cộng hòa Dominica0.752023
172Rwanda0.752023
173Mozambique0.742021
174Campuchia0.732018
175Ma-rốc0.732023
176Senegal0.712019
177Burundi0.692014
178Ghana0.692015
179Sudan0.662021
180Pakistan0.632020
181Papua New Guinea0.622023
182Nepal0.542023
183Honduras0.532023
184Nigeria0.52004
185Uganda0.52010
186Yemen0.462023
187Guatemala0.452023
188Benin0.432021
189Côte d’Ivoire0.42006
190Mauritania0.42006
191Sierra Leone0.42006
192Timor-Leste0.382023
193Afghanistan0.352023
194Ethiopia0.332016
195Togo0.332022
196Madagascar0.322014
197Guinea0.32011
198Niger0.282020
199Mali0.252018
200Burkina Faso0.22020
201Chad0.152020

Nguồn: World Bank (WDI) — Hospital beds (per 1,000 people)