Y tế và sức khỏe trên thế giới
Tiếng Việt

Chi cho y tế bình quân đầu người

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Y tế và sức khỏe

Trang chủ / Chỉ số / Chi cho y tế bình quân đầu người

Chi cho y tế bình quân đầu người

Đơn vị US$ / mới nhất 2024 / 193 quốc gia / thế giới 1,317

Bản đồ thế giới về Chi cho y tế bình quân đầu người
Bản đồ thế giới: Chi cho y tế bình quân đầu người (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùngUS$
1Mỹ13,473
2Thụy Sĩ11,784
3Liechtenstein11,495
4Na Uy8,296
5Luxembourg8,170
127Nicaragua216.55
128Fiji212.89
129Việt Nam197.19
130Philippines194.05
131Uzbekistan192.12
191Somalia22.37
192Sudan21.08
193Madagascar17.44

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 193 quốc gia và vùng →

Chi cho y tế bình quân đầu người: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Mỹ13,4732Thụy Sĩ11,7843Liechtenstein11,4954Na Uy8,296.365Luxembourg8,169.91127Nicaragua216.55128Fiji212.89129Việt Nam197.19130Philippines194.05131Uzbekistan192.12191Somalia22.37192Sudan21.08193Madagascar17.44US$
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Chi cho y tế bình quân đầu người15,07710,9336,788.72,644.2-1,500.22012201420162018202020222023Việt NamMỹTrung QuốcThế giớiUS$
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Mỹ13,4732023
2Thụy Sĩ11,7842023
3Liechtenstein11,4952023
4Na Uy8,2962023
5Luxembourg8,1702024
6Monaco8,0042023
7Iceland7,6422024
8Ireland7,3952024
9Úc6,9802023
10Đức6,8492024
11Hà Lan6,8452024
12Đan Mạch6,7452024
13Áo6,7392024
14Thụy Điển6,4852024
15Canada6,3782024
16Bỉ5,9312023
17Vương quốc Anh5,8602024
18Phần Lan5,5152023
19Pháp5,3272024
20New Zealand5,0222024
21Israel3,9282023
22San Marino3,9242023
23Singapore3,9222023
24Nhật Bản3,6382023
25Malta3,6232023
26Andorra3,6052023
27Italy3,3982024
28Slovenia3,3712024
29Hàn Quốc3,1372024
30Tây Ban Nha3,1072023
31Bồ Đào Nha2,9712024
32Síp2,8992023
33Séc2,6932024
34Estonia2,4382024
35Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,4022023
36Nauru2,2922023
37Bahamas2,2622023
38Litva2,2322024
39Uruguay2,0762023
40Ba Lan2,0142024
41Hy Lạp1,9632023
42Ả Rập Xê-út1,8252023
43Slovakia1,8132023
44Qatar1,8042023
45Chile1,7602024
46Tuvalu1,7242023
47Palau1,6842023
48Kuwait1,6792023
49Latvia1,6452023
50Panama1,5582023
51Croatia1,5482023
52Argentina1,4572023
53Hungary1,4202023
54St. Kitts và Nevis1,2952023
55Barbados1,2862023
56Trinidad và Tobago1,2762023
57Bulgaria1,2582023
58Cuba1,1992020
59Bahrain1,1762023
60Costa Rica1,1632023
61Maldives1,1592023
62Montenegro1,1482023
63Romania1,0512023
64Brazil1,0102023
65Nga1,0032023
66Serbia983.692023
67Quần đảo Marshall894.222023
68Antigua và Barbuda841.252023
69Bosnia và Herzegovina772.892023
70Armenia766.962023
71Seychelles766.292023
72Trung Quốc763.382023
73Mexico760.992023
74Brunei733.012023
75Oman732.042023
76Colombia644.312024
77St. Lucia641.082023
78Bắc Macedonia639.422023
79Mauritius616.212023
80Albania590.632023
81Turkmenistan581.382023
82Belarus558.232023
83Georgia554.322023
84Thổ Nhĩ Kỳ547.812023
85Nam Phi536.592023
86Paraguay526.512023
87Grenada526.392023
88Jamaica520.162023
89Ecuador509.492023
90Micronesia507.782023
91Guyana505.032023
92El Salvador500.692023
93Dominica492.452023
94Kazakhstan489.712023
95Botswana489.62023
96Cộng hòa Dominica488.872023
97Libya470.42023
98St. Vincent và Grenadines469.212023
99Moldova451.732023
100Malaysia450.342023
101Peru445.532023
102Namibia397.092023
103Guatemala392.012023
104Ukraina369.92021
105Mông Cổ359.612023
106Tonga357.542023
107Palestine345.682023
108Jordan342.12023
109Iraq333.292023
110Thái Lan326.52023
111Tunisia317.712023
112Belize309.412023
113Azerbaijan299.812023
114Suriname297.052023
115Eswatini296.052023
116Samoa292.812023
117Cape Verde290.132023
118Iran267.062023
119Li-băng260.812023
120Bolivia255.042023
121Gabon252.982023
122Honduras249.152023
123Kiribati238.132023
124Guinea Xích Đạo233.682023
125Algeria233.382023
126Ma-rốc232.252023
127Nicaragua216.552023
128Fiji212.892023
129Việt Nam197.192023
130Philippines194.052023
131Uzbekistan192.122023
132Venezuela185.992023
133São Tomé và Príncipe171.052023
134Bhutan162.22023
135Timor-Leste144.212023
136Vanuatu143.442023
137Ai Cập141.412023
138Sri Lanka134.242023
139Indonesia131.782023
140Lesotho122.642023
141Campuchia114.562023
142Quần đảo Solomon111.362023
143Liberia103.942023
144Comoros102.232023
145Kyrgyzstan96.652023
146Mauritania92.112023
147Côte d’Ivoire87.682023
148Papua New Guinea85.152023
149Tajikistan85.152023
150Kenya84.962023
151Ấn Độ84.692023
152Nepal83.962023
153Guinea-Bissau82.142023
154Zambia79.562023
155Cameroon79.12023
156Djibouti77.572023
157Angola76.072023
158Congo - Brazzaville75.552023
159Senegal73.232023
160Nam Sudan72.762023
161Burkina Faso71.732023
162Ghana70.262023
163Nigeria66.822023
164Zimbabwe62.932023
165Togo59.62023
166Guinea59.332023
167Afghanistan59.072023
168Myanmar (Miến Điện)56.192023
169Haiti54.412023
170Cộng hòa Trung Phi53.812023
171Bangladesh53.462023
172Mozambique52.962023
173Rwanda52.662023
174Yemen47.782023
175Chad47.442023
176Benin46.532023
177Uganda45.212023
178Malawi41.272023
179Tanzania36.262023
180Sierra Leone35.762023
181Ethiopia34.82023
182Mali33.982023
183Syria33.342023
184Pakistan30.492023
185Eritrea28.32023
186Burundi28.142023
187Lào27.422023
188Niger26.012023
189Gambia25.742023
190Congo - Kinshasa23.432023
191Somalia22.372023
192Sudan21.082023
193Madagascar17.442023

Nguồn: World Bank (WDI) — Current health expenditure per capita (current US$)