Trang chủ / Quốc gia / Liechtenstein
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Chi cho y tế (% GDP) | 5.71 | 111 | 2024 |
| Chi cho y tế bình quân đầu người | 11,495 | 3 | 2024 |
| Số bác sĩ trên 1,000 dân | — | — | 2023 |
| Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi | — | — | 2024 |
| Số giường bệnh trên 1,000 dân | — | — | 2023 |
Cách đọc từng chỉ số
- Chi cho y tế (% GDP)
- Tổng chi cho y tế trong năm tính theo tỷ trọng trong quy mô nền kinh tế (GDP).
- Chi cho y tế bình quân đầu người
- Tổng chi cho y tế chia cho dân số, tính bằng US$; kết quả so sánh chịu ảnh hưởng của tỷ giá hối đoái.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 193 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Chi cho y tế (% GDP) | 5.71 % | 111 / 193 | 6.37 % | Tuvalu 27.09 | Lào 1.33 |
| Chi cho y tế bình quân đầu người | 11,495 US$ | 3 / 193 | 470.4 US$ | Mỹ 13,473 | Madagascar 17.44 |
Các nước có thứ hạng liền kề: St. Kitts và Nevis, Romania, Thụy Sĩ, Na Uy