Y tế và sức khỏe trên thế giới
Tiếng Việt

Chi cho y tế (% GDP)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Y tế và sức khỏe

Trang chủ / Chỉ số / Chi cho y tế (% GDP)

Chi cho y tế (% GDP)

Đơn vị % / mới nhất 2024 / 193 quốc gia / thế giới 10.02

Bản đồ thế giới về Chi cho y tế (% GDP)
Bản đồ thế giới: Chi cho y tế (% GDP) (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Chi cho y tế (% GDP): nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Tuvalu27.092Nauru18.213Mỹ16.694Afghanistan14.995Quần đảo Marshall13.41133Campuchia4.62134Cộng hòa Dominica4.6135Việt Nam4.56136Cameroon4.55137Thái Lan4.54191Brunei2.23192Bangladesh2.17193Lào1.33%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Chi cho y tế (% GDP)20.215.811.472.62012201420162018202020222023Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Tuvalu27.092023
2Nauru18.212023
3Mỹ16.692023
4Afghanistan14.992023
5Quần đảo Marshall13.412023
6Liberia13.012023
7Micronesia12.882023
8Lesotho12.612023
9Đức12.272024
10Áo11.832024
11Thụy Sĩ11.692023
12Nam Sudan11.612023
13Pháp11.542024
14Canada11.312024
15Thụy Điển11.222024
16Vương quốc Anh11.132024
17Kiribati10.952023
18Palau10.852023
19Bỉ10.82023
20Nhật Bản10.742023
21Palestine10.732023
22Cộng hòa Trung Phi10.662023
23Chile10.532024
24Phần Lan10.472023
25Úc10.42023
26Argentina10.272023
27Bồ Đào Nha10.242024
28New Zealand10.062024
29Hà Lan10.012024
30Slovenia9.882024
31Brazil9.732023
32Yemen9.72023
33Montenegro9.652023
34Timor-Leste9.62023
35Namibia9.482023
36Na Uy9.432023
37Đan Mạch9.392024
38Cuba9.382023
39Armenia9.322023
40El Salvador9.292023
41Maldives9.252023
42Tây Ban Nha9.222023
43Burundi9.092023
44Uruguay9.022023
45Iceland8.982024
46Bosnia và Herzegovina8.922023
47Nam Phi8.912023
48Malta8.842023
49Guinea-Bissau8.822023
50Hàn Quốc8.682024
51Séc8.512024
52Mozambique8.52023
53Italy8.442024
54Hy Lạp8.392023
55Paraguay8.362023
56Panama8.332023
57Nicaragua8.32023
58Ukraina8.22021
59Colombia8.142024
60Síp8.122023
61Ba Lan8.062024
62Serbia8.032023
63Tunisia7.992023
64Bulgaria7.922023
65Estonia7.842024
66Libya7.812023
67Burkina Faso7.82023
68Honduras7.712023
69Andorra7.72023
70Jordan7.662023
71Jamaica7.62023
72Litva7.62024
73Ecuador7.562023
74Trinidad và Tobago7.532023
75Eswatini7.52023
76Tajikistan7.442023
77Bắc Macedonia7.432023
78Tonga7.362023
79Slovakia7.352023
80Latvia7.282023
81Croatia7.152023
82Israel7.12023
83Belarus7.082023
84Albania7.052023
85Nga7.042023
86Bolivia6.922023
87Costa Rica6.872023
88Georgia6.862023
89Ireland6.852024
90Guatemala6.82023
91Samoa6.782023
92Uzbekistan6.742023
93Moldova6.742023
94San Marino6.612023
95Comoros6.552023
96Malawi6.532023
97Hungary6.372023
98Bahamas6.32023
99Botswana6.262023
100Nepal6.162023
101Togo6.112023
102Mông Cổ6.072023
103Ma-rốc6.062023
104Iran6.032023
105Zambia5.982023
106Trung Quốc5.942023
107Luxembourg5.892024
108Cape Verde5.852023
109São Tomé và Príncipe5.772023
110St. Kitts và Nevis5.742023
111Liechtenstein5.712023
112Romania5.712023
113Ả Rập Xê-út5.692023
114Peru5.642023
115Li-băng5.582023
116Mauritius5.572023
117Iraq5.532023
118Mexico5.52023
119Turkmenistan5.52023
120Suriname5.412023
121Barbados5.42023
122Quần đảo Solomon5.362023
123Rwanda5.132023
124Philippines5.12023
125Dominica5.012023
126Chad52023
127Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4.972023
128Kuwait4.962023
129Ai Cập4.882023
130St. Lucia4.732023
131Sierra Leone4.722023
132Grenada4.652023
133Campuchia4.622023
134Cộng hòa Dominica4.62023
135Việt Nam4.562023
136Cameroon4.552023
137Thái Lan4.542023
138Kyrgyzstan4.52023
139Singapore4.492023
140Seychelles4.482023
141Myanmar (Miến Điện)4.462023
142St. Vincent và Grenadines4.442023
143Bhutan4.422023
144Kenya4.352023
145Algeria4.352023
146Mauritania4.342023
147Senegal4.322023
148Thổ Nhĩ Kỳ4.282023
149Azerbaijan4.272023
150Uganda4.242023
151Nigeria4.192023
152Belize4.152023
153Vanuatu4.122023
154Niger4.052023
155Bahrain42023
156Malaysia3.962023
157Antigua và Barbuda3.912023
158Mali3.812023
159Venezuela3.782023
160Kazakhstan3.772023
161Somalia3.742023
162Guinea3.692023
163Congo - Kinshasa3.692023
164Eritrea3.682023
165Sri Lanka3.682023
166Fiji3.622023
167Guinea Xích Đạo3.52023
168Oman3.492023
169Côte d’Ivoire3.432023
170Madagascar3.432023
171Ấn Độ3.342023
172Benin3.342023
173Congo - Brazzaville3.32023
174Haiti3.192023
175Gabon3.132023
176Monaco3.122023
177Tanzania3.052023
178Ghana2.952023
179Zimbabwe2.932023
180Gambia2.892023
181Papua New Guinea2.872023
182Sudan2.852023
183Ethiopia2.82023
184Syria2.712023
185Indonesia2.72023
186Angola2.552023
187Qatar2.522023
188Pakistan2.522023
189Guyana2.472023
190Djibouti2.282023
191Brunei2.232023
192Bangladesh2.172023
193Lào1.332023

Nguồn: World Bank (WDI) — Current health expenditure (% of GDP)