Y tế và sức khỏe trên thế giới
Tiếng Việt

Số bác sĩ trên 1,000 dân

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Y tế và sức khỏe

Trang chủ / Chỉ số / Số bác sĩ trên 1,000 dân

Số bác sĩ trên 1,000 dân

Đơn vị trên 1.000 / mới nhất 2023 / 208 quốc gia / thế giới 1.86

Bản đồ thế giới về Số bác sĩ trên 1,000 dân
Bản đồ thế giới: Số bác sĩ trên 1,000 dân (2023). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùngtrên 1.000
1Cuba9.54
2Monaco8.61
3Seychelles6.6
4Hy Lạp6.58
5Bồ Đào Nha5.85
124Greenland1.14
125Aruba1.12
126Việt Nam1.11
127Belize1.09
128Guam1.08
206Somalia0.05
207Nam Sudan0.04
208Niger0.04

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 208 quốc gia và vùng →

Số bác sĩ trên 1,000 dân: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Cuba9.542Monaco8.613Seychelles6.64Hy Lạp6.585Bồ Đào Nha5.85124Greenland1.14125Aruba1.12126Việt Nam1.11127Belize1.09128Guam1.08206Somalia0.05207Nam Sudan0.04208Niger0.04trên 1.000
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2023). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Số bác sĩ trên 1,000 dân43.12.21.20.32007200920122015201820202021Việt NamMỹTrung Quốctrên 1.000
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Cuba9.542021
2Monaco8.612020
3Seychelles6.62022
4Hy Lạp6.582022
5Bồ Đào Nha5.852022
6Georgia5.642023
7Áo5.512023
8Nga5.112022
9Argentina5.112023
10Andorra5.072023
11Na Uy4.972023
12Belarus4.722023
13Uruguay4.672022
14San Marino4.632023
15Đức4.532022
16Malta4.512022
17Đan Mạch4.52021
18Thụy Sĩ4.482022
19Litva4.472022
20Thụy Điển4.412021
21Iceland4.372023
22Séc4.352022
23Bulgaria4.332022
24Tây Ban Nha4.292022
25St. Lucia4.232020
26Italy4.192022
27Trinidad và Tobago4.162021
28Mông Cổ4.132022
29Úc4.092022
30Ba Lan4.032023
31Moldova4.022023
32Croatia3.912022
33Paraguay3.892022
34Hà Lan3.882022
35Ireland3.882023
36Israel3.82023
37Kazakhstan3.752023
38Slovakia3.72022
39Mỹ3.682022
40Triều Tiên3.632017
41Romania3.622022
42New Zealand3.612022
43Phần Lan3.612021
44Bỉ3.572022
45Síp3.562022
46Ukraina3.532023
47Estonia3.472022
48Hungary3.462022
49Ả Rập Xê-út3.412023
50Latvia3.42022
51Slovenia3.372022
52Armenia3.362022
53Chile3.332023
54Vương quốc Anh3.32023
55Pháp3.282022
56Azerbaijan3.192022
57Trung Quốc3.112022
58Serbia3.12022
59St. Kitts và Nevis3.082018
60Qatar3.022023
61Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2.992023
62Luxembourg2.982017
63Barbados2.962022
64Bắc Macedonia2.942022
65Antigua và Barbuda2.922017
66Jordan2.852022
67Singapore2.832022
68Canada2.822023
69Uzbekistan2.812021
70Montenegro2.782023
71Costa Rica2.692022
72Li-băng2.682020
73Nhật Bản2.652022
74Hàn Quốc2.612022
75Mexico2.592022
76Bosnia và Herzegovina2.582019
77Colombia2.542023
78Cộng hòa Dominica2.432023
79Brazil2.362023
80Malaysia2.342023
81Ecuador2.312020
82Kuwait2.272020
83Thổ Nhĩ Kỳ2.242022
84Maldives2.232019
85Palestine2.172018
86Libya2.042017
87Oman1.992022
88New Caledonia1.981999
89Quần đảo Cayman1.941997
90Turkmenistan1.932023
91Bahamas1.92017
92Brunei1.892021
93Albania1.882020
94Tajikistan1.872023
95Iran1.812023
96Palau1.812023
97Bermuda1.771997
98Puerto Rico1.751995
99Polynesia thuộc Pháp1.72000
100Peru1.692023
101Venezuela1.662017
102Algeria1.662022
103Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1.651995
104Panama1.622022
105El Salvador1.622023
106Kyrgyzstan1.572023
107Macao1.561987
109Syria1.522021
110Đảo Man1.452010
111Mauritius1.442022
112Guyana1.392020
113Grenada1.382018
114Suriname1.352023
115Tuvalu1.352020
116Hồng Kông1.321995
117Tunisia1.312021
118Bolivia1.282021
119Guatemala1.282020
120Nauru1.272015
121Pakistan1.162021
122Dominica1.162018
123Sri Lanka1.142023
124Greenland1.141980
125Aruba1.121995
126Việt Nam1.112021
127Belize1.092018
128Guam1.081999
129Iraq1.022022
130Tonga1.012021
131Nepal1.012023
132Micronesia0.972020
133St. Vincent và Grenadines0.942012
134Fiji0.812015
135Nam Phi0.792022
136Philippines0.792021
137Samoa thuộc Mỹ0.781999
138Myanmar (Miến Điện)0.762019
139Timor-Leste0.752020
140Bahrain0.742020
141Ma-rốc0.742021
142Cape Verde0.732023
143Ấn Độ0.722020
144Bangladesh0.722023
145Nicaragua0.682018
146Ai Cập0.672020
147Samoa0.562021
148Eswatini0.562023
149Bhutan0.552022
150Namibia0.552022
151Thái Lan0.542021
152Indonesia0.522023
153Gabon0.522022
154Honduras0.492020
155Quần đảo Marshall0.472012
156São Tomé và Príncipe0.462022
157Jamaica0.462023
158Quần đảo Bắc Mariana0.451999
159Comoros0.422022
160Nigeria0.382023
161Botswana0.382023
162Lào0.332022
163Zambia0.322022
164Afghanistan0.322023
165Haiti0.292022
166Kenya0.292023
167Ghana0.272023
168Mauritania0.262022
169Guinea-Bissau0.252022
170Sudan0.252017
171Angola0.242022
172Quần đảo Solomon0.242023
173Lesotho0.232022
174Benin0.222023
175Campuchia0.212019
176Djibouti0.212022
177Guinea0.212022
178Congo - Kinshasa0.212022
179Kiribati0.192013
180Uganda0.192022
181Mali0.192023
182Liberia0.182022
183Mozambique0.172022
184Congo - Brazzaville0.172022
185Madagascar0.172022
186Côte d’Ivoire0.172023
187Vanuatu0.162019
188Guinea Xích Đạo0.152022
189Burkina Faso0.152022
190Ethiopia0.142023
191Cameroon0.142022
192Zimbabwe0.142023
193Sierra Leone0.132022
194Tanzania0.132022
195Senegal0.112023
196Yemen0.12023
197Gambia0.092023
198Rwanda0.092022
199Eritrea0.092022
200Chad0.092023
201Togo0.082022
202Burundi0.082022
203Cộng hòa Trung Phi0.072023
204Papua New Guinea0.062023
205Malawi0.052022
206Somalia0.052014
207Nam Sudan0.042022
208Niger0.042023

Nguồn: World Bank (WDI) — Physicians (per 1,000 people)