| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Chi cho y tế (% GDP) | — | — | 2024 |
| Chi cho y tế bình quân đầu người | — | — | 2024 |
| Số bác sĩ trên 1,000 dân | 1.12 | 125 | 2023 |
| Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi | — | — | 2024 |
| Số giường bệnh trên 1,000 dân | — | — | 2023 |
Cách đọc từng chỉ số
- Số bác sĩ trên 1,000 dân
- Số bác sĩ trên 1,000 dân; định nghĩa và cách thống kê khác nhau giữa các nước.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 208 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Số bác sĩ trên 1,000 dân | 1.12 trên 1.000 | 125 / 208 | 1.62 trên 1.000 | Cuba 9.54 | Niger 0.04 |