Y tế và sức khỏe trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Y tế và sức khỏe

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

Đơn vị trên 1.000 / mới nhất 2024 / 196 quốc gia / thế giới 27.7

Bản đồ thế giới về Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi
Bản đồ thế giới: Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1San Marino1.22Estonia1.53Belarus1.84Nhật Bản1.85Slovenia1.893Jordan1294Panama1295Việt Nam1296Mexico12.197Brazil12.3194Niger65.6195Nigeria69.8196Nam Sudan71.9trên 1.000
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi36.627.618.69.60.62013201520172019202120232024Việt NamMỹTrung QuốcThế giớitrên 1.000
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1San Marino1.22024
2Estonia1.52024
3Belarus1.82024
4Nhật Bản1.82024
5Slovenia1.82024
6Phần Lan1.92024
7Luxembourg1.92024
8Montenegro1.92024
9Na Uy22024
10Thụy Điển22024
11Séc2.12024
12Iceland2.12024
13Latvia2.22024
14Monaco2.22024
15Singapore2.22024
16Italy2.32024
17Hàn Quốc2.32024
18Andorra2.42024
19Bắc Macedonia2.52024
20Tây Ban Nha2.62024
21Israel2.72024
22Bồ Đào Nha2.72024
23Áo2.82024
24Litva2.82024
25Quần đảo Turks và Caicos32024
26Úc3.12024
27Bỉ3.12024
28Đức3.12024
29Hungary3.12024
30Hy Lạp3.22024
31Pháp3.42024
32Ireland3.42024
33Hà Lan3.42024
34Thụy Sĩ3.42024
35Đan Mạch3.52024
36Ba Lan3.62024
37Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3.82024
38New Zealand42024
39Trung Quốc4.12024
40Croatia4.12024
41Síp4.12024
42Nga4.12024
43Vương quốc Anh4.12024
44Bulgaria4.62024
45Serbia4.62024
46Canada4.72024
47Maldives4.72024
48Malta4.72024
49Ả Rập Xê-út4.72024
50Qatar4.82024
51Sri Lanka5.22024
52Slovakia5.32024
53Bosnia và Herzegovina5.52024
54Mỹ5.52024
55Chile5.82024
56Romania62024
57Uruguay6.22024
58Cuba6.82024
59Antigua và Barbuda72024
60Kuwait72024
61Malaysia72024
62Bahrain7.32024
63Kazakhstan7.42024
64Georgia7.52024
65Ukraina7.62024
66Nauru7.72024
67Thái Lan7.72024
68Tonga7.82024
69Libya7.92024
70Argentina82024
71Kosovo82024
72Thổ Nhĩ Kỳ82024
73Albania8.32024
74Oman8.32024
75Armenia8.52024
76Brunei8.62024
77El Salvador8.82024
78Barbados9.12024
79Costa Rica9.12024
80São Tomé và Príncipe9.22024
81Nicaragua9.42024
82Tunisia9.72024
83St. Vincent và Grenadines10.22024
84Iran10.32024
85Colombia10.52024
86Cape Verde10.62024
87Belize10.82024
88Ecuador10.92024
89Peru112024
90Bahamas11.12024
91Mông Cổ11.22024
92Quần đảo Virgin thuộc Anh11.42024
93Jordan122024
94Panama122024
95Việt Nam122024
96Mexico12.12024
97Brazil12.32024
98Samoa12.32024
99Azerbaijan12.52024
100Honduras12.82024
101Uzbekistan12.82024
102Seychelles12.92024
103Triều Tiên13.32024
104Bhutan13.72024
105Mauritius13.82024
106St. Kitts và Nevis13.92024
107Bolivia14.22024
108Vanuatu14.42024
109Paraguay14.52024
110Ma-rốc14.72024
111Kyrgyzstan14.82024
112Suriname14.82024
113Moldova15.12024
114Indonesia15.22024
115Li-băng15.32024
116St. Lucia15.82024
117Campuchia16.42024
118Grenada16.42024
119Jamaica16.42024
120Quần đảo Solomon16.42024
121Tuvalu16.52024
122Trinidad và Tobago172024
123Palestine172024
124Guatemala17.22024
125Syria17.72024
126Palau18.62024
127Algeria19.52024
128Iraq20.12024
129Micronesia20.32024
130Ai Cập20.82024
131Venezuela21.22024
132Philippines21.72024
133Nepal22.22024
134Quần đảo Marshall22.72024
135Guyana23.22024
136Ấn Độ23.32024
137Fiji23.52024
138Tajikistan23.52024
139Nam Phi24.22024
140Bangladesh24.42024
141Eritrea24.72024
142Gabon25.92024
143Congo - Brazzaville272024
144Lào27.22024
145Ghana27.52024
146Cộng hòa Dominica27.72024
147Tanzania28.72024
148Senegal28.92024
149Rwanda29.42024
150Mauritania30.22024
151Turkmenistan30.42024
152Burundi30.52024
153Papua New Guinea31.32024
154Angola32.12024
155Botswana32.12024
156Gambia32.72024
157Myanmar (Miến Điện)32.82024
158Dominica33.32024
159Yemen33.82024
160Kenya34.22024
161Ethiopia34.52024
162Timor-Leste34.62024
163Zambia34.62024
164Togo34.82024
165Comoros352024
166Uganda35.92024
167Namibia36.42024
168Malawi382024
169Kiribati38.82024
170Haiti392024
171Cameroon40.22024
172Guinea-Bissau42.12024
173Eswatini42.22024
174Sudan42.92024
175Djibouti432024
176Madagascar432024
177Burkina Faso43.62024
178Mozambique43.72024
179Côte d’Ivoire44.82024
180Benin45.22024
181Mali47.52024
182Guinea Xích Đạo47.62024
183Pakistan48.22024
184Afghanistan48.32024
185Sierra Leone54.62024
186Chad56.32024
187Lesotho56.32024
188Congo - Kinshasa56.42024
189Cộng hòa Trung Phi58.82024
190Guinea59.82024
191Zimbabwe62.42024
192Liberia63.22024
193Somalia65.42024
194Niger65.62024
195Nigeria69.82024
196Nam Sudan71.92024

Nguồn: World Bank (WDI) — Mortality rate, infant (per 1,000 live births)