Trang chủ / Quốc gia / Quần đảo Virgin thuộc Anh
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Chi cho y tế (% GDP) | — | — | 2024 |
| Chi cho y tế bình quân đầu người | — | — | 2024 |
| Số bác sĩ trên 1,000 dân | — | — | 2023 |
| Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi | 11.4 | 92 | 2024 |
| Số giường bệnh trên 1,000 dân | — | — | 2023 |
Cách đọc từng chỉ số
- Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi
- Số trẻ chết trước khi tròn 1 tuổi trên 1,000 trẻ sinh ra sống.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 196 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi | 11.4 trên 1.000 | 92 / 196 | 12.4 trên 1.000 | San Marino 1.2 | Nam Sudan 71.9 |